01 February, 2012

Phrasal verbs 1 (thefreedictionary.com)

1. to buy into:
* to acquire a stake or interest in: bought into a risky real estate venture
* (informal) to believe in
- There's nothing wrong if you buy into the goal and embrace it as your own.

02 January, 2012

Dictionary1

* Armour plate (armor plate). Armor (armour): giáp sắt (áo giáp sắt, iron & steel). Armor plate: miếng đệm bằng sắt thép hình chữ nhật chống đạn ở ngực (áo chống đạn) (giống kiểu 'nhuyễn vị giáp' của Lão Đông tà).
* cog (technology): Ta có, gear là bánh răng thì cog là răng của bánh răng. cogs.
* fontanel (n) (Giải phẫu, y học): thóp (mũ che thóp cho trẻ sơ sinh, infants) (兒 chữ 'nhi' Tượng hình: Picture of a baby, the fontanel still open.)
* lofty (a) (formal) (position): high; cao ngất; cao ngạo; cao thượng
- a lofty ceiling/mountain/wall
* matrilineal: matrilineal society xã hội mẫu hệ
* pendant (n) [C]: mặt dây chuyền, dây chuyền (search Google Image)
* penultimate (penult): áp chót, giáp chót, gần cuối (đứng ngay trước cái cuối cùng) Sau giáp chót là đến cái cuối cùng (the last)
* predominantly (adv): phần lớn là, chủ yếu
* saline /ˈseɪ.laɪn/ (n) [U] specialized: nước muối sinh lý (!?)
- saline soil; saline drip; saline injection/bottle/solution
* scallion; scallion onion; spring onion. Scallion: hành hoa (hành hoa mà mình hay mua ở chợ ấy) (syn: leek)
* scribe (n): người chép thuê
* worn out (a) (tired): Worn or used until no longer usable or effective (hàng 'hết date'); exhausted; mòn, cũ kỹ, hư hỏng, mệt mỏi, già cỗi, mệt nhoài (do sử dụng quá nhiều lần)

01 January, 2012

Delicious (E)

1. (pbs.org/wgbh/nova/ancient/history-money.html) The history of money: cowrie shells, cattle, Ben Franklin bill
* (pbs.org/wgbh) Mind over Money (mom)
* (pbs.org) Thời đại phát minh của Trung Hoa (China's Age of Invention)
* (pbs.org) History of the Samurai (Japan)

picasa